Pavicardi CPC1 Hà Nội 2 vỉ x 15 viên (Coenzym Q10 Vitamin E)
* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm
30 ngày trả hàng Xem thêm
Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.
Số đăng ký: 893100735324
Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phépTìm thuốc Ubidecarenone/Vitamin E khác
Tìm thuốc cùng thương hiệu CPC1 khác
Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Gửi đơn thuốcChỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.
- Cardioton Lipa Pharmaceuticals 3 vỉ x 10 viên
- Giá tham khảo:240.000 đ
- Dầu Gội Dược Liệu Nguyên Xuân Vòi Xanh Hoa Linh 450ml
- Giá tham khảo:50 đ
- Dạ Hương Lavender 120ml - Dung dịch vệ sinh phụ nữ (Tím)
- Giá tham khảo:45.000 đ
- Tynoxe Cream Hacks & Slacks 20g - Kem làm mờ nám và sáng da
- Giá tham khảo:485.000 đ
Thông tin sản phẩm
| Số đăng ký: | 893100735324 |
| Hoạt chất: | |
| Quy cách đóng gói: | |
| Thương hiệu: | |
| Xuất xứ: | |
| Thuốc cần kê toa: | |
| Dạng bào chế: | |
| Hàm Lượng: | |
| Nhà sản xuất: | |
| Tiêu chuẩn: |
Nội dung sản phẩm
Thành phần
- Ubidecarenone (Coenzym Q10): 50mg
- Vitamin E (D-alpha-Tocopheryl acetate): 250IU
Công dụng (Chỉ định)
Thuốc được dùng để điều trị hỗ trợ:
- Thiểu năng tuần hoàn, bệnh thiếu máu ở tim, tăng huyết áp động mạch, chứng loạn nhịp đi kèm thiểu năng tuần hoàn, hồi hộp, đánh trống ngực.
- Bổ sung năng lượng cho cơ, đặc biệt cho bệnh cơ tim.
- Các triệu chứng đau thắt ngực.
Ngoài ra, thuốc còn được dùng trong:
- Hội chứng mệt mỏi kéo dài, suy giảm khả năng hoạt động thể chất do thiếu hụt
- Ubidecarenone (Coenzym Q10) đặc biệt ở người cao tuổi.
- Điều trị và dự phòng tình trạng thiếu vitamin E
- Phòng và điều trị xơ vữa động mạch.
- Bệnh tiêu quanh răng.
- Làm chậm quá trình lão hóa của tế bào.
- Ngăn ngừa xuất hiện nếp nhăn da do lão hóa.
Liều dùng
- 1-2 viên/ lần x 2 lần/ngày.
Cách dùng
- Dùng đường uống.
Quá liều
- Chưa có báo cáo về việc sử dụng thuốc quá liều.
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
- Người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
- Ít gặp: Khó chịu dạ dày, chán ăn, buồn nôn hoặc tiêu chảy, phát ban.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.
Tương tác với các thuốc khác
- Thuốc có thể làm tăng tác dụng của thuốc lợi tiểu, các thuốc glycoside trợ tim và nitrate.
- Ngoài ra thuốc có thể làm giảm nguy cơ xuất hiện các triệu chứng ảnh hưởng suy giảm lên cơ tim của các thuốc nhóm giải phóng adrenolytic beta, kìm hãm tác dụng chống đông của
warfarin và làm giảm độc tính của các kháng sinh chống ung thư thuộc nhóm antracycline. - Thuốc làm tăng sự hấp thu, sử dụng và dự trữ Vitamin A và có thể chống lại bệnh thừa vitamin A, tuy nhiên những tác dụng này hiện vẫn còn nhiều ý kiến tranh cãi.
- Thuốc và một trong những chất chuyển hóa của nó có tác dụng chống lại tác dụng của vitamin K.
- Sử dụng quá nhiều dầu khoáng có thể làm giảm sự hấp thu của thuốc.
- Thuốc có thể làm tăng tác dụng ức chế kết tập tiểu cầu của Aspirin.
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
- Không khuyên dùng thuốc này cho trẻ em, phụ nữ có thai và cho con bú vì chưa có kinh nghiệm lâm sàng đối với nhóm bệnh nhân này.
- Trong quá trình điều trị có thể xuất hiện tăng không đáng kể nồng độ lactic dehydrogenase và transaminase trong máu.
- Thuốc có thể làm tăng tác dụng của các thuốc chống đông máu wafarin, tác dụng ức chế kết tập kết tiểu cầu của aspirin.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Khả năng sinh quái thai của thuốc chưa được ghi nhận. Trong lâm sàng, độ an toàn của thuốc trong thời gian mang thai và cho con bú chưa được xác định, nên chỉ dùng thuốc cho nhóm bệnh nhân này khi thật cần thiết. Cần cân nhắc giữa các lợi ích đạt được và các nguy cơ có thể xảy ra.
Người lái xe và vận hành máy móc
- Không ảnh hưởng.
Bảo quản
- Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Đánh Giá - Bình Luận
- Đặt đơn thuốc trong 30 phút. Gửi đơn
- Giao nhanh 2H nội thành HCM Chính sách giao hàng 2H.
- Miễn phí giao hàng cho đơn hàng 700K
- Đổi trả trong 6 ngày. Chính sách đổi trả
CSKH: 0906948089
